Ôtô hybrid bán nhiều nhất tháng 6 - Honda CR-V lẻ loi giữa toàn xe Toyota
Danh sách ôtô hybrid bàn giao nhiều nhất tháng 6 chủ yếu xe Toyota, CR-V xếp hạng ba.
Thứ sáu, 10/7/2026, 09:29 (GMT+7)
- Bắc
- Trung
- Nam
- Không công bố số liệu vùng miền
Nguồn: VAMA
| Giá niêm yết: | 730 triệu - 960 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | MPV |
| Phân khúc: | MPV cỡ trung |
| Toyota Innova Cross 2023 2.0G Giá niêm yết: 730 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Innova Cross 2023 2.0V Giá niêm yết: 825 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Giá niêm yết: 960 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Innova Cross 2023 2.0G | Giá niêm yết 730 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe MPV | Phân khúc MPV cỡ trung | Xem chi tiết |
| Toyota Innova Cross 2023 2.0V | Giá niêm yết 825 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe MPV | Phân khúc MPV cỡ trung | Xem chi tiết |
| Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV | Giá niêm yết 960 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe MPV | Phân khúc MPV cỡ trung | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 820 triệu - 865 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | Crossover |
| Phân khúc: | Xe nhỏ hạng B+/C- |
| Toyota Corolla Cross 2024 1.8 V Giá niêm yết: 820 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Corolla Cross 2024 1.8 HEV Giá niêm yết: 865 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Corolla Cross 2024 1.8 V | Giá niêm yết 820 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Crossover | Phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C- | Xem chi tiết |
| Toyota Corolla Cross 2024 1.8 HEV | Giá niêm yết 865 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Crossover | Phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C- | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 1 tỷ 039 triệu - 1 tỷ 250 triệu |
| Nguồn gốc: | Lắp ráp |
| Loại xe: | Crossover |
| Phân khúc: | Xe cỡ vừa hạng C |
| Honda CR-V 2026 G Giá niêm yết: 1 tỷ 039 triệu | Xem chi tiết |
| Honda CR-V 2026 L Giá niêm yết: 1 tỷ 099 triệu | Xem chi tiết |
| Honda CR-V 2026 e:HEV L Giá niêm yết: 1 tỷ 170 triệu | Xem chi tiết |
| Honda CR-V 2026 L AWD Giá niêm yết: 1 tỷ 250 triệu | Xem chi tiết |
| Honda CR-V 2026 e:HEV RS Giá niêm yết: 1 tỷ 250 triệu | Xem chi tiết |
| Honda CR-V 2026 G | Giá niêm yết 1 tỷ 039 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Crossover | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Honda CR-V 2026 L | Giá niêm yết 1 tỷ 099 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Crossover | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Honda CR-V 2026 e:HEV L | Giá niêm yết 1 tỷ 170 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Crossover | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Honda CR-V 2026 L AWD | Giá niêm yết 1 tỷ 250 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Crossover | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Honda CR-V 2026 e:HEV RS | Giá niêm yết 1 tỷ 250 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Crossover | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 650 triệu - 728 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | SUV |
| Phân khúc: | Xe nhỏ hạng B |
| Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Yaris Cross 2023 V | Giá niêm yết 650 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe nhỏ hạng B | Xem chi tiết |
| Toyota Yaris Cross 2023 HEV | Giá niêm yết 728 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe nhỏ hạng B | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 1 tỷ 460 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | Sedan |
| Phân khúc: | Xe cỡ trung hạng D |
| Toyota Camry 2024 2.5 HEV Luxury Giá niêm yết: 1 tỷ 460 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.5 HEV Luxury | Giá niêm yết 1 tỷ 460 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
Lương Dũng
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên chia sẻ ý kiến của bạn!